Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KẾT NỐI

    TRUYỆN CƯỜI

    MÁY TÍNH BỎ TÚI

    Tam Thuc bac hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Anh Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:00' 26-05-2011
    Dung lượng: 588.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người



    Đào Anh Dũng GV Toán Huyện Sông Lô

    B = -x2 + 2x -3 = - [ x2- 2x + 1] - 2 = - [(x - 1) 2 + 2]
    KIểM TRA Bài cũ
    Xác định dấu của biểu thức A = -x2 + x + 2 ?
    b) Chứng tỏ rằng biểu thức B = -x2 + 2x - 3 luôn âm với mọi giá trị của x?


    A = (x + 1)(2 - x)
    I. TAM THỨC BẬC HAI
    Bài tập
    Các biểu thức sau là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số của nó?
    a > 0
    a < 0
    1) ∆ < 0:
    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    a > 0
    a < 0
    2) ∆ = 0:
    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    a > 0
    a < 0
    3) ∆ > 0:
    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
     Định lý dấu
    của Tam thức bậc hai
    Kết quả so sánh
    Dấu của hàm số & Dấu của a ?
    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    1. ĐỊNH LÍ
     Cho f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0)
     Nếu ∆ < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x R
     Nếu ∆ = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi
     Nếu ∆ > 0 thì f(x) có hai nghiệm x1,x2 (x1  f(x) trái dấu với hệ số a với mọi x nằm trong khoảng (x1, x2)
     f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x nằm ngoài đoạn [x1, x2]
     PP chung xác định dấu của tam thức bậc hai ?
     Xác định hệ số a và dấu của nó
     Tính ∆ (∆’) và xét dấu của ∆ (∆’)
     Kết luận dấu của f(x)
     Từ đồ thị ta rút ra định lý, còn chứng minh toán học ?
     Hãy tóm tắt nội dung định lý bằng ngôn ngữ kí hiệu ?

    Kiểm tra lại 2 bài tập ta đã giải đầu giờ bằng Định lý dấu tam thức bậc 2?
    Xác định dấu của biểu thức A = - x2 + x + 2 ?
    b) Chứng tỏ rằng biểu thức B = -x2 + 2x - 3 luôn âm với mọi giá trị của x?


    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
     Ví dụ 1: C.m.r đa thức f(x) = 2x2 – x + 1 luôn dương với mọi x?
     Không phân tích f(x) thành tổng các bình phương
     Hãy áp dụng định lý dấu tam thức bậc hai?
     Ví dụ 2: Bằng định lý dấu hãy xét dấu của tam thức bậc hai sau:
    a) f(x) = 3x2 – 8x + 2
    b) g(x) = -2x2 +5x + 7
    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
     Ví dụ 3: Với giá trị nào của m thì f(x) = (2 – m)x2 – 2x + 1 luôn dương?
     Ta xét hai trường hợp m = 2 & m ≠ 2.
     Khi m = 2: f(x) có dạng gì & f(x) có dấu luôn dương?
     Khi m ≠ 2: f(x) có dạng gì & dấu của f(x) luôn dương khi nào?
     Bài tập về nhà:
    Tìm giá trị của m để phương trình sau có nghiệm ?
    f(x) = x2 + (m - 2)x – 2.m + 3 = 0
     Tính ∆ = (m - 2)2 – 4.1.(3 - 2m) = m2 + 4m - 8
     Tìm m để ∆ = m2 + 4m - 8 mang dấu dương hoặc bằng 0?
    II. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
     Ví dụ 4:
    Với giá trị nào của m thì g(x) = (m – 1)x2 + (2m + 1)x + m + 1 luôn âm?
     m = 1: g(x) có dạng gì & g(x) có dấu luôn âm?
     m ≠ 1: g(x) có dạng gì & dấu của g(x) luôn âm khi nào?
     Ta có thể thay đổi yêu cầu bài toán điều kiện có nghiệm ?
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    Cho f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0)
     ∆ < 0: a.f(x) > 0 với  x  R
     ∆ = 0: a.f(x) > 0 với  x  - b/2a
     ∆ > 0: f(x) có hai nghiệm x1, x2. Khi đó:
     a. f(x) < 0 với  x  (x1, x2)
     a. f(x) > 0 với  x  [x1, x2]
     Xác định hệ số a và dấu của nó.
     Tính ∆ (∆’) và xét dấu của ∆ (∆’)
     Kết luận dấu của f(x)
    Bài tập về nhà: Bài 49, 50, 51, 52 (SGK, trang 140
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    Hướng dẫn bài về nhà: Bài 52 (SGK, trang 141)
    Chứng minh định lý dấu của tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, trong đó a ≠ 0.
    Nếu ∆ 0: Phân tích f(x) về dạng tổng các số không âm & tính af(x)!

    Nếu ∆ > 0: Phân tích f(x) & af(x) theo 2 nghiệm x1, x2 và xét dấu của tích 2 nhị thức bậc nhất!
    f(x) = a(x – x1)(x – x2)
    a.f(x) = a2(x – x1)(x – x2)



    xin chân thành cảm ơn!
    kính chúc hội thi thành công
    bài học kết thúc
     
    Gửi ý kiến